Thuộc tính văn bản

Thu gọn
Số/Ký hiệu Quyết định 79/2008/QĐ-BNN
Ngày ban hành 08/07/2008
Ngày có hiệu lực 08/07/2008
Ngày hết hiệu lực
Người ký Bùi Bá Bổng
Trích yếu Danh mục phân bón được sử dụng tại VN
Cơ quan ban hành Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Loại văn bản Quyết định
Căn cứ ban hành văn bản Nghị định 113/2003/NĐ-CP về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón Nghị định 191/2007/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định 113/2003/NĐ-CP
Văn bản triển khai, hướng dẫn
Văn bản bị sửa đổi
Văn bản bị sửa đổi bởi
Văn bản bị bãi bỏ Loại bỏ một số tên phân bón cụ thể ra khỏi Danh mục phân bón được phép sử dụng tại các văn bản sau: - Quyết định số 40/2004/QĐ-BNN; - Quyết định số 55/2006/QĐ-BNN; - Quyết định 102/2007/QĐ-BNN; - Quyết định 59/2008/QĐ-BNN.
Văn bản bị bãi bỏ bởi
Văn bản được hợp nhất
Văn bản được hợp nhất bởi

Nội dung văn bản

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-----

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------

Số: 79/2008/QĐ-BNN

Hà Nội, ngày 08 tháng 7 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN.

 

Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 3 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07/10/2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón và Nghị định số 191/2007/NĐ-CP ngày 31/12/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07/10/2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón;
Căn cứ Nghị định số 179/2004/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ Quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm hàng hoá;
Căn cứ Quyết định số 36/2007/QĐ-BNN ngày 24/4/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Quy định sản xuất, kinh doanh và sử dụng phân bón;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Trồng trọt,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam bao gồm 64 loại, được chia thành:

1. Phân khoáng 02 loại;

2. Phân trung vi lượng 02 loại;

3. Phân hữu cơ sinh học 09 loại;

4. Phân hữu cơ khoáng 09 loại;

5. Phân vi sinh vật 01 loại;

6. Phân bón lá 41 loại;

Điều 2. Tổ chức, cá nhân được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng các loại phân bón tại Danh mục bổ sung này khi có đủ các điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón và khoản 4 Điều 1 của Nghị định 191/2007/NĐ-CP ngày 31/12/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau mười lăm ngày kể từ ngày đăng Công báo. Loại khỏi Danh mục phân bón được phép sản xuất kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam đối với các loại phân bón dưới đây kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:

1. Phân MAP có số thứ tự 8 trang 3 tại Quyết định số 40/2004/QĐ-BNN ngày 19/8/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc Ban hành Danh mục phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam.

2. Phân bón lá có số thứ tự 190 trang 26 tại Quyết định số 55/2006/QĐ-BNN ngày 7/7/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc Ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam.

3. Phân hữu cơ sinh học có số thứ tự 4 trang 4 tại Quyết định số 102/2007/QĐ-BNN ngày 11/12/2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam.

4. Phân trung vi lượng có số thứ tự 3, 8, 12, 13 trang 2; Phân hữu cơ khoáng có số thứ tự 38, 39, 40, 41, 42, 43 trang 7; số thứ tự 44 trang 8; Phân hữu cơ sinh học có số thứ tự 15, 16, 17 trang 9; Phân bón lá có số thứ tự 2 trang 10; số thứ tự 95, 96 trang 16 tại Quyết định số 59/2008/QĐ-BNN ngày 9/5/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đến sản xuất, kinh doanh và sử dụng phân bón ở Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Bùi Bá Bổng

 

DANH MỤC

BỔ SUNG PHÂN BÓN ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KINH DOANH VÀ SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 79 /2008/QĐ-BNN ngày 08 tháng 7 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ NN & PTNT)

I. PHÂN KHOÁNG

TT

Tên phân bón

Đơn vị

Thành phần, hàm lượng đăng ký

Tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm

1

YaraLivaTM NITRABORTM

%

N: 15,4; CaO: 26; B: 0,3

CT TNHH YARA VIỆT NAM

2

NICALCIT

%

N: 15; CaO: 26

CT TNHH TM&DV Đồng Việt

 

II. PHÂN TRUNG VI LƯỢNG

TT

Tên phân bón

Đơn vị

Thành phần, hàm lượng đăng ký

Tổ chức, cá nhân đăng ký

1

Super vi lượng tổng hợp Việt Mỹ

%

 Axit Humic: 3; N: 3; SiO2: 2; MgO: 2; CaO: 2

CT CP Phân bón Việt Mỹ

ppm

Cu: 550; Zn: 800; Fe: 500; Mn: 500; Mo: 10; Co: 50; B: 500; NAA: 300

 

 

 

2

SiCaMag

%

SiO2: 25; CaO: 40; MgO: 3

CT TNHH Thạnh Hưng

 

III. PHÂN HỮU CƠ SINH HỌC

TT

Tên phân bón

Đơn vị

Thành phần, hàm lượng đăng ký

Tổ chức, cá nhân đăng ký

 

 

1

Đầu Trâu Biorganic No1

%

HC: 25; Axit Humic: 2; N-P2O5hh-K2O: 2-2-2; Mg: 0,2; Ca: 0,05; Penac K: 0,1; Độ ẩm: 25

Công ty Phân bón Bình Điền

 

 

ppm

Fe: 200; Cu: 300; Zn: 1200; B: 400

 

 

Cfu/g

Trichoderma: 1x106

 

 

 

pHKCl: 5-7

 

 

 

 

 

2

Đầu Trâu Biorganic No2

%

HC: 25; Axit Humic: 2; N-P2O5hh-K2O: 2-2-3; Mg: 0,2; Ca: 0,05; Penac K: 0,1; Độ ẩm: 25

Công ty Phân bón Bình Điền

 

 

ppm

Fe: 200; Cu: 300; Zn: 1200; B: 400

 

 

Cfu/g

Trichoderma: 1x106

 

 

 

pHKCl: 5-7

 

 

3

NEB-26

%

HC: 24,8; P2O5hh: 0,38; Ca: 0,079; K: 0,018; Mg: 0,033

CT AGMOR, INC. Hoa Kỳ; CT CPXD&TM Phú Bắc

 

 

ppm

Cu: 86; B: 5; Zn: 4,3; Mn: 13

 

 

 

pH: 3,4-3,6

 

 

4

Silic Sao Mai

%

HC: 27,4; N-P2O5hh-K2O: 1,9-1,1-2,5; S: 3,2; SiO2: 15,3; Mg: 0,83; Ca: 2,6; Fe: 1; Mn: 0,07; Cu: 0,03; B: 0,02; Độ ẩm: 24,8

CT TNHH Phân bón Sao Mai

 

 

 

pHKCl: 5-7

 

 

5

Tambagro G

%

HC: 35; Axit Humic: 5; P2O5hh: 3; Độ ẩm: 25

Xí nghiệp Tư doanh Tam Ba

 

 

 

pHKCl: 7

 

 

6

Tambagro T

%

HC: 35; Axit Humic: 5; N-P2O5hh-K2O: 2-2-1; Độ ẩm: 25

 

 

 

pHKCl: 7

 

 

7

Bột Cá số 1

%

HC: 23,5; N-P2O5hh-K2O: 1-1-1; CaO: 4; MgO: 2; Bột cá: 50

CT CP Phân bón Việt Mỹ

 

 

8

HC5 + TE

%

HC: 23; Axit Humic: 3; N-P2O5hh-K2O: 4-1-1; MgO: 4; CaO: 2; Độ ẩm: 25

 

 

9

VN1

%

HC: 23; Axit Humic: 3; N-P2O5hh-K2O: 2-1-1; MgO: 2; CaO: 4; Độ ẩm: 25

CT TNHH TM-DV-SX Phân bón Việt Nga

 

 

 

IV. PHÂN HỮU CƠ KHOÁNG

TT

Tên phân bón

Đơn vị

Thành phần, hàm lượng đăng ký

Tổ chức, cá nhân đăng ký

 

 

1

Đầu Trâu Biorganic No3

%

HC: 25; N-P2O5hh-K2O: 6-3-3; Mg: 0,2; Ca: 0,05; Penac K: 0,1; Độ ẩm: 25

Công ty Phân bón Bình Điền

 

 

ppm

Fe: 200; Cu: 300; Zn: 1200; B: 400

 

 

 

pHKCl: 5-7

 

 

 

 

2

Đầu Trâu Biorganic No4

%

HC: 25; N-P2O5hh-K2O: 2-4-2; Mg: 0,2; Ca: 0,05; Penac K: 0,1; Độ ẩm: 25

 

 

ppm

Fe: 200; Cu: 300; Zn: 1200; B: 400

 

 

 

pHKCl: 5-7

 

 

 

3

VN 555

%

HC: 20; N-P2O5hh-K2O: 5-5-5; SiO2: 3,6; MgO: 0,5; CaO: 1,2; Độ ẩm: 25

CT CP Phân bón Việt Mỹ

 

 

ppm

Fe: 1.100; Mn: 422; Zn: 300; Cu: 200; B: 98

 

 

4

Lucky 3

%

 HC; 20; N-P2O5hh-K2O: 5-2-5; SiO2: 3,6; MgO: 0,5; CaO: 1,2; Độ ẩm: 25

 

 

ppm

Fe: 1100; Mn: 422; Zn: 300; Cu: 200; B: 98

 

 

5

α2 (alpha 2)

%

HC: 23; N-P2O5hh-K2O: 3-7-2; SiO2: 0,3; MgO: 0,2; CaO: 0,5; Độ ẩm: 25

 

 

ppm

Fe: 100; Mn: 100; Zn: 300; Cu: 100; B: 100

 

 

6

α3 (alpha 3)

%

HC: 23; N-P2O5hh-K2O: 7-3-2; SiO2: 0,3; MgO: 0,2; CaO: 0,5; Độ ẩm: 25

 

 

ppm

Fe: 100; Mn: 100; Zn: 300; Cu: 100; B: 100

 

 

7

CHITO

%

HC: 20; N-P2O5hh-K2O: 4-2-2; SiO2: 3,6; MgO: 0,5; CaO: 1,2; Oligo Chitosan: 2; Độ ẩm: 25

 

 

ppm

Fe: 1100; Mn: 422; Zn: 300; Cu: 200; B: 98

 

 

8

Lucky 1

%

HC: 20; N-P2O5hh-K2O: 2-4-2; SiO2: 3,6; MgO: 0,5; CaO: 1,2; Độ ẩm: 25

 

 

ppm

Fe: 1100; Mn: 422; Zn: 300; Cu: 200; B: 98

 

 

9

Đa Vi Lượng - VN

%

HC: 20; N-P2O5hh-K2O: 2-2-4; SiO2: 3,6; MgO: 0,5; CaO: 1,2; Độ ẩm: 25

CT TNHH TM-DV-SX Phân bón Việt Nga

 

 

ppm

Fe: 1100; Mn: 422; Zn: 300; Cu: 200; B: 98

 

 

 

V. PHÂN VI SINH VẬT

TT

Tên phân bón

Đơn vị

Thành phần, hàm lượng đăng ký

Tổ chức, cá nhân đăng ký

1

Pro Grow

Cfu/g

Rhizobium/azotobacter: 3,8x106; Bacillus Bacteria: 6,2x108

VPĐD PACIMEX.LLC tại Việt Nam

 

VI. PHÂN BÓN LÁ

TT

Tên phân bón

Đơn vị

Thành phần, hàm lượng đăng ký

Tổ chức, cá nhân đăng ký

 

 

1

AFA-1

%

N-P2O5-K2O: 1,6-2-1,2; As: 0,002; Ni: 0,005; Ti: 0,02; Cr: 0,05; NaCl: 5

Công ty TNHH Abio Global

 

 

ppm

MgO: 150; Ca: 150; NAA: 200; Thiocyanates: 50; Sulphamic axit: 50; Nitrous axit: 200

 

 

 

pHKCl: 5,1

 

 

 

 

2

AFA-2

%

N-P2O5-K2O: 2,2-2,2-2; As: 0,002; Ni: 0,005; Ti: 0,02; Cr: 0,05; NaCl: 5

 

 

ppm

Ca: 200; MgO: 200; Fe: 500; Cu: 200; Zn: 100; Mn: 100; Vitamin B1: 100; Thiocyanates: 50; Sulfamic axit: 50; Nitrous axit: 200

 

 

 

pHKCl: 5,3

 

 

3

AFA-3

%

N-P2O5-K2O: 1,8-1,6-1; As: 0,002; Ni: 0,005; Ti: 0,02; Cr: 0,05; NaCl: 5

 

 

ppm

Ca: 50; MgO: 200; Fe: 300; Cu: 100; Zn: 50; Mn: 50; B: 500; Vitamin B1: 250; Thiocyanates: 50; Sulfamic axit: 50; Nitrous axit: 200

 

 

 

pHKCl: 5,5

 

 

4

AFA-4

%

N-P2O5-K2O: 1,3-1,6-2,2; As: 0,002; Ni: 0,005; Ti: 0,02; Cr: 0,05; NaCl: 5

 

 

ppm

Ca: 150; MgO: 150; Fe: 150; B: 200; Vitamin B1: 200; NAA: 200; Thiocyanates: 50; Sulfamic axit: 50; Nitrous axit: 200

 

 

 

pHKCl: 5,3

 

 

 

5

AMC Ra Hoa (AMINOSIN)

%

N-P2O5-K2O: 15-30-15

CT TNHH XNK AMC

 

 

ppm

B: 250; Mn: 250; Zn: 28; Cu: 12; Mo: 7; Fe: 120

 

 

6

Boom Flower-n

%

Nitrobenzen: 20; Hoạt chất bề mặt: 40; Chất phụ gia: 40

CTCP BVTV An Giang

 

 

7

Đầu Trâu Ra Rễ

%

N-P2O5-K2O: 3-5-2; Cu: 0,1; MgO: 0,5; NAA: 0,5; Axit Humic: 4

Công ty Phân bón Bình Điền

 

 

 

pHKCl: 5-7

 

 

8

Đầu Trâu Lớn Trái

%

N-P2O5-K2O: 30-5-15; Cu: 0,1; MgO: 0,5; GA3: 0,2

 

 

 

pHKCl: 5-7

 

 

9

Đầu Trâu Ra Hoa

%

Bachlobutarol: 95

 

 

ppm

Zn: 50; Cu: 50; Mn: 50; B: 100

 

 

 

pHKCl: 5-7

 

 

10

Đầu Trâu Bội Thu

%

Axit Humic: 2; N-P2O5-K2O: 5-1-3; NAA: 0,2

 

 

ppm

Zn: 50; Cu: 50; Mn: 50; B: 100

 

 

 

pHKCl: 5-7

 

 

11

Đầu Trâu Cao Nguyên

%

N: 8; NAA: 0,2; NOA: 0,1; Nitrophenol: 0,1; Axit Humic: 5

Công ty Phân bón Bình Điền

 

 

ppm

Mo: 10; Mn: 100; B: 50

 

 

 

pHKCl: 5-7

 

 

12

Đầu Trâu Đầy Bồ

%

N-P2O5-K2O: 10-2-8; Ca: 4; NAA: 0,1; Nitrophenol: 0,1

 

 

ppm

Mn: 600; Fe: 600; Mo: 5; B: 80; Cu: 200; Zn: 200

 

 

 

pHKCl: 5-7

 

 

13

Đầu Trâu Được Mùa

%

N-P2O5-K2O: 10-8-4; Ca: 6; NAA: 0,1; Nitrophenol: 0,1

 

 

ppm

Mn: 600; Mo: 5; B: 80; Cu: 200; Zn: 200

 

 

 

pHKCl: 5-7

 

 

14

Đầu Trâu Lợi Hoa

%

N-P2O5-K2O: 2-12-10; NAA: 0,1; GA3: 0,3

 

 

ppm

Mn: 50; B: 50; Cu: 50; Zn: 100

 

 

 

pHKCl: 5-7

 

 

15

Multi-K (KNO3. 13-0-46)

%

N-K2O: 13-46

CT Haifa Chemicals Ltd

 

 

16

HN-Siêu lớn trái

%

N-P2O5-K2O: 5-5-5; NAA: 0,3; Axit Humic: 2

Công ty TNHH SXTMDV Hoá Nông

 

 

ppm

B: 400; Zn: 400; Vitamin B1: 100; Vitamin C: 100

 

 

 

pHKCl: 6-7 

 

 

17

HN-Phosphate-Mg

%

P2O5-K2O: 32-3; MgO: 7

 

 

 

pHKCl: 6-7 

 

 

18

HN-Siêu Rễ

%

N-P2O5-K2O: 2-6-2; NAA: 0,4; Axit Humic: 4

 

 

ppm

B: 400; Zn: 400; Vitamin B1: 100; Vitamin C: 100

 

 

 

pHKCl: 5-7 

 

 

19

HN-Humate

%

N-K2O: 2-5; NAA: 0,2; Axit Humic: 8; MgO: 1; CaO: 1

 

 

ppm

B: 400; Zn: 400; Vitamin B1: 100; Vitamin C: 100

 

 

 

pHKCl: 5-7 

 

 

20

HN-Siêu to hạt

%

N-K2O: 5-18; NAA: 0,2; Axit Humic: 4; MgO: 1

Công ty TNHH SXTMDV Hoá Nông

 

 

ppm

B: 400; Zn: 400; Vitamin B1: 100; Vitamin C: 100

 

 

 

pHKCl: 6-7 

 

 

21

HN-Nitra-Magiê

%

N: 5; NAA: 0,3; Axit Humic: 4; MgO: 7

 

 

ppm

B: 400; Zn: 400; Vitamin B1: 100; Vitamin C: 100

 

 

 

pHKCl: 6-7 

 

 

22

HN-Siêu kẽm

%

Zn: 20; B: 2; NAA: 0,2; MgO: 1

 

 

ppm

Vitamin B1: 100; Vitamin C: 100

 

 

 

pHKCl: 6-7 

 

 

23

HN-Siêu vọt bông

%

N-P2O5-K2O: 5-10-10; NAA: 0,2; Axit Humic: 2

 

 

ppm

B: 400; Zn: 400; Vitamin B1: 100; Vitamin C: 100

 

 

 

pHKCl: 6-7 

 

 

24

LN. 10-8-5+TE

%

N-P2O5-K2O: 10-8-5

Công ty TNHH SXTMDV Lợi Nông

 

 

ppm

Cu: 100; Mg: 150; Zn: 100; Mo: 80; B: 200; Mn: 80; Vitamin B1: 100; Vitamin C: 150; GA3: 250

 

 

 

pHKCl: 6-7 

 

 

25

LN 8-30-15

%

N-P2O5-K2O: 8-30-15

 

 

ppm

Cu: 100; Mg: 200; Zn: 400; B: 200; Mn: 150; Vitamin B1: 100; Vitamin C: 150; GA3: 200; Ca: 200

 

 

 

pHKCl: 6-7 

 

 

26

LN 4-8-4+TE+ Axit Humic 5%

g/l

Axit Humic: 5; N-P2O5-K2O: 4-8-4; S: 2; Fe: 0,2; Mg: 0,35; Ca: 3,4; Zn: 0,04; NAA: 0,1

 

 

 

pHKCl: 6-7 

 

 

27

LN 5-40-3

%

N-P2O5-K2O: 5-40-3; MgO: 2,5; Axit Humic: 2; Vitamin B1: 0,001; Vitamin C: 0,002; NAA: 0,1

 

 

 

pHKCl: 6-7 

 

 

28

SILICA-PHOS super

%

 P2O5-K2O: 12-6; SiO2: 10; NAA: 0,3

CT TNHH MOSAN

 

 

29

SILICA- POTASS super

%

P2O5-K2O: 4-12; SiO2: 10; NAA: 0,2

 

 

30

Pro Hume Plus

%

N-K2O: 0.15-2; Axit Humic: 24,75

VPĐD PACIMEX.LLC tại Việt Nam

 

 

31

Pro Green

%

N-P2O5-K2O: 6,6-1,5-3,3; Axit Humic: 15

 

 

32

Pro Root Saver

%

Axit Humic: 27; N-P2O5hh-K2O: 0,45-0,08-1,65; Tro tảo bẹ: 29

 

 

Cfu/g

Bacillus Bacteria: 13,52x109

 

 

33

NV1

%

N-P2O5-K2O: 5-5-5; Axit Humic: 3

Công ty TNHH Nông Vinh

 

 

 

pHKCl: 6-7 

 

 

34

NV2

%

N-P2O5-K2O: 10-20-10; B: 1; Mg: 5; Zn: 2; Fe: 2

 

 

35

NV3

%

N-P2O5-K2O: 10-10-20; B: 5; Mg: 3; Zn: 1; Fe: 1

 

 

36

NV4

%

N: 7; B: 15

 

 

 

pHKCl: 6-7 

 

 

37

TB-Humate

%

N-P2O5-K2O: 5-5-5; K-Humate: 5

Công ty TNHH SX TM TOBA

 

 

ppm

Zn: 500; Cu: 300; Mn: 200; B: 50

 

 

38

Ong Vàng

%

MgO: 9; S: 3; Zn: 1,5; Cu: 1,5; B: 0,5; Fe: 4; Mn: 4; Mo: 1; GA3: 0,005; Co: 0,005

 

 

39

TB-Vi lượng 25-17-10

%

N-P2O5-K2O: 25-17-10; MgO: 1,5; Zn: 0,4; Cu: 0,5; B: 0,15; Fe: 0,4; Mn: 0,3; Mo: 0,005; NAA: 0,005

 

 

40

TB-7-5-44+TE

%

N-P2O5-K2O: 7-5-44; S: 7,5

 

 

ppm

Zn: 1500; Cu: 500; Mn: 500; B: 200; Mo: 50

 

 

41

Humate - Lúa chuyên cho lúa

%

N-K2O: 5-5; K-Humate: 5

 

 

ppm

Zn: 500; Cu: 300; Mn: 200; B: 50